TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

velocemente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ve.lo.t͡ʃeˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

velocemente nghĩa là nhanh, mau.

Nghĩa của velocemente

Phó từ

  1. Nhanh, mau.

Dạng từ của velocemente

So sánh nhấtvelocissimamente

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với velocemente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với velocemente

  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
  • L'insegnante parlava troppo velocemente perché potessimo capire. Thầy giáo nói quá nhanh nên chúng tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13123560
  • Questa legna è molto secca; brucerà velocemente. Gỗ này khô lắm; nó sẽ bắt lửa nhanh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733158
  • Mio fratello parla molto velocemente. Em trai tôi nói rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664823
  • Non puoi muoverti più velocemente? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2038111
  • Non può muoversi più velocemente? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2038113
  • Non potete muovervi più velocemente? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2038114
  • Lui sta correndo molto velocemente. Anh ta đang chạy rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3476102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ quickly, speedily, fast, rapidly

Câu hỏi thường gặp

velocemente nghĩa là gì?

velocemente (phó từ) nghĩa là nhanh, mau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.