TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

velocità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ve.lo.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la velocità

velocità nghĩa là tốc độ, vận tốc.

Nghĩa của velocità

Danh từ · giống cái

  1. Tốc độ.
  2. Vận tốc.
  3. Chạy nước rút.

Họ từ của velocità

Cụm từ, thành ngữ với velocità

Câu ví dụ với velocità

  • Nulla può superare la velocità della luce nel vuoto. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919740
  • Più fretta, meno velocità. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speed, velocity, rate, pace, rapidity; sprint (race)

Câu hỏi thường gặp

velocità nghĩa là gì?

velocità (danh từ) nghĩa là tốc độ, vận tốc.

velocità là giống đực hay giống cái?

velocità là danh từ giống cái: la velocità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.