velocità
đi với mạo từ: la velocità
velocità nghĩa là tốc độ, vận tốc.
Nghĩa của velocità
Danh từ · giống cái
- Tốc độ.
- Vận tốc.
- Chạy nước rút.
Họ từ của velocità
Cụm từ, thành ngữ với velocità
- velocità della luce — Ttốc độ ánh sáng.
Câu ví dụ với velocità
- Nulla può superare la velocità della luce nel vuoto. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919740
- Più fretta, meno velocità. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speed, velocity, rate, pace, rapidity; sprint (race)
Câu hỏi thường gặp
velocità nghĩa là gì?
velocità (danh từ) nghĩa là tốc độ, vận tốc.
velocità là giống đực hay giống cái?
velocità là danh từ giống cái: la velocità.