TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vena

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈve.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vena · số nhiều: le vene

vena nghĩa là tĩnh mạch, ven.

Nghĩa của vena

Danh từ · giống cái

  1. Tĩnh mạch, ven.

Cụm từ, thành ngữ với vena

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vein (all senses); grain (of wood); talent, aptitude, gift, bent; inspiration; inclination, desire; lode, seam (of a mineral)

Câu hỏi thường gặp

vena nghĩa là gì?

vena (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch, ven.

vena là giống đực hay giống cái?

vena là danh từ giống cái: la vena, số nhiều le vene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.