TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vendere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈven.de.re/ giọng máy của trình duyệt

vendere nghĩa là bán.

Nghĩa của vendere

Động từ

  1. Bán.

Chia động từ vendere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vendutoDanh động từ: vendendo

Hiện tại presente

  • io vendo
  • tu vendi
  • lui/lei vende
  • noi vendiamo
  • voi vendete
  • loro vendono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho venduto
  • tu hai venduto
  • lui/lei ha venduto
  • noi abbiamo venduto
  • voi avete venduto
  • loro hanno venduto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vendevo
  • tu vendevi
  • lui/lei vendeva
  • noi vendevamo
  • voi vendevate
  • loro vendevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vendetti
  • tu vendesti
  • lui/lei vendette
  • noi vendemmo
  • voi vendeste
  • loro vendettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io venderò
  • tu venderai
  • lui/lei venderà
  • noi venderemo
  • voi venderete
  • loro venderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io venderei
  • tu venderesti
  • lui/lei venderebbe
  • noi venderemmo
  • voi vendereste
  • loro venderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io venda
  • che tu venda
  • che lui/lei venda
  • che noi vendiamo
  • che voi vendiate
  • che loro vendano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vendessi
  • che tu vendessi
  • che lui/lei vendesse
  • che noi vendessimo
  • che voi vendeste
  • che loro vendessero

Mệnh lệnh imperativo

  • vendi! (tu)
  • venda! (lei)
  • vendiamo! (noi)
  • vendete! (voi)
  • vendano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vendere

Trái nghĩa

Câu ví dụ với vendere

  • Lui ha deciso di vendere la macchina. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961296
  • Ha deciso di vendere la macchina. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961295
  • Lui ha deciso di vendere l'auto. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961298
  • Lui ha deciso di vendere l'automobile. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961300
  • Lui decise di vendere la macchina. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3961303
  • Tom ha deciso di vendere la sua macchina. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554524
  • Tom ha deciso di vendere la sua auto. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554525
  • Tom ha deciso di vendere la sua automobile. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sell

Câu hỏi thường gặp

vendere nghĩa là gì?

vendere (động từ) nghĩa là bán.

Chia động từ vendere ở thì hiện tại thế nào?

io vendo, tu vendi, lui/lei vende, noi vendiamo, voi vendete, loro vendono. Phân từ quá khứ: venduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.