vendetta
đi với mạo từ: la vendetta · số nhiều: le vendette
vendetta nghĩa là sự trả thù.
Nghĩa của vendetta
Danh từ · giống cái
- Sự trả thù.
Câu ví dụ với vendetta
- Tom vuole vendetta. Tom muốn báo thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2810999
- Tom vendette casa sua. Tom đã bán nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revenge, vengeance
Câu hỏi thường gặp
vendetta nghĩa là gì?
vendetta (danh từ) nghĩa là sự trả thù.
vendetta là giống đực hay giống cái?
vendetta là danh từ giống cái: la vendetta, số nhiều le vendette.