TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vendetta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/venˈdet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vendetta · số nhiều: le vendette

vendetta nghĩa là sự trả thù.

Nghĩa của vendetta

Danh từ · giống cái

  1. Sự trả thù.

Câu ví dụ với vendetta

  • Tom vuole vendetta. Tom muốn báo thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2810999
  • Tom vendette casa sua. Tom đã bán nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ revenge, vengeance

Câu hỏi thường gặp

vendetta nghĩa là gì?

vendetta (danh từ) nghĩa là sự trả thù.

vendetta là giống đực hay giống cái?

vendetta là danh từ giống cái: la vendetta, số nhiều le vendette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.