TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comprare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/komˈpra.re/ giọng máy của trình duyệt

comprare nghĩa là mua.

Nghĩa của comprare

Động từ

  1. Mua.

Chia động từ comprare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: compratoDanh động từ: comprando

Hiện tại presente

  • io compro
  • tu compri
  • lui/lei compra
  • noi compriamo
  • voi comprate
  • loro comprano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho comprato
  • tu hai comprato
  • lui/lei ha comprato
  • noi abbiamo comprato
  • voi avete comprato
  • loro hanno comprato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io compravo
  • tu compravi
  • lui/lei comprava
  • noi compravamo
  • voi compravate
  • loro compravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io comprai
  • tu comprasti
  • lui/lei comprò
  • noi comprammo
  • voi compraste
  • loro comprarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io comprerò
  • tu comprerai
  • lui/lei comprerà
  • noi compreremo
  • voi comprerete
  • loro compreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io comprerei
  • tu compreresti
  • lui/lei comprerebbe
  • noi compreremmo
  • voi comprereste
  • loro comprerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io compri
  • che tu compri
  • che lui/lei compri
  • che noi compriamo
  • che voi compriate
  • che loro comprino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io comprassi
  • che tu comprassi
  • che lui/lei comprasse
  • che noi comprassimo
  • che voi compraste
  • che loro comprassero

Mệnh lệnh imperativo

  • compra! (tu)
  • compri! (lei)
  • compriamo! (noi)
  • comprate! (voi)
  • comprino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comprare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với comprare

  • Avremmo dovuto comprare un'altra bottiglia di vino. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709122
  • Andai al mercato per comprare delle verdure. Tôi đã đi chợ để mua rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494942
  • Non si può comprare la felicità. Bạn không thể mua được hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001363
  • Devo comprare un regalo per lui. Tôi cần mua một món quà cho anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5959867
  • Tom non può permettersi di comprare una casa. Tom không có đủ tiền mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5960474
  • Ho dimenticato di comprare il ketchup. Tôi quên mua tương cà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5960533
  • Ho scordato di comprare il ketchup. Tôi quên mua tương cà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5960534
  • Vuole comprare un regalo per lui. Cô ấy muốn mua cho anh ấy một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10896685

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to buy

Câu hỏi thường gặp

comprare nghĩa là gì?

comprare (động từ) nghĩa là mua.

Chia động từ comprare ở thì hiện tại thế nào?

io compro, tu compri, lui/lei compra, noi compriamo, voi comprate, loro comprano. Phân từ quá khứ: comprato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.