TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compratore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kom.praˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compratore · số nhiều: i compratori

compratore nghĩa là người mua, khách mua.

Nghĩa của compratore

Danh từ · giống đực

  1. Người mua, khách mua.

Dạng từ của compratore

Giống cáicompratrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buyer, purchaser

Câu hỏi thường gặp

compratore nghĩa là gì?

compratore (danh từ) nghĩa là người mua, khách mua.

compratore là giống đực hay giống cái?

compratore là danh từ giống đực: il compratore, số nhiều i compratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.