TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scosceso

/skoʃˈʃe.zo/ giọng máy của trình duyệt

scosceso nghĩa là dốc.

Nghĩa của scosceso

Tính từ

  1. Dốc.

Dạng từ của scosceso

Giống cái số ítscoscesa
Giống đực số nhiềuscoscesi
Giống cái số nhiềuscoscese
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ steep

Câu hỏi thường gặp

scosceso nghĩa là gì?

scosceso (tính từ) nghĩa là dốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.