TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scossa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈskɔs.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scossa · số nhiều: le scosse

scossa nghĩa là choáng.

Nghĩa của scossa

Danh từ · giống cái

  1. Choáng.

Họ từ của scossa

Cụm từ, thành ngữ với scossa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jolt, jerk; tremor; shake (of the head); electric shock; shakeup

Câu hỏi thường gặp

scossa nghĩa là gì?

scossa (danh từ) nghĩa là choáng.

scossa là giống đực hay giống cái?

scossa là danh từ giống cái: la scossa, số nhiều le scosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.