scossa
/ˈskɔs.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scossa · số nhiều: le scosse
scossa nghĩa là choáng.
Nghĩa của scossa
Danh từ · giống cái
- Choáng.
Họ từ của scossa
Cụm từ, thành ngữ với scossa
- scossa di assestamento — Dư chấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jolt, jerk; tremor; shake (of the head); electric shock; shakeup
Câu hỏi thường gặp
scossa nghĩa là gì?
scossa (danh từ) nghĩa là choáng.
scossa là giống đực hay giống cái?
scossa là danh từ giống cái: la scossa, số nhiều le scosse.