TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lento

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

lento nghĩa là chậm, chậm chạp.

Nghĩa của lento

Tính từ

  1. Chậm, chậm chạp.

Dạng từ của lento

Giống cái số ítlenta
Giống đực số nhiềulenti
Giống cái số nhiềulente
So sánh nhấtlentissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lento

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ slow
  • Danh từ slow dance

Câu hỏi thường gặp

lento nghĩa là gì?

lento (tính từ) nghĩa là chậm, chậm chạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.