TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lenzuolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lenˈt͡swɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lenzuolo

lenzuolo nghĩa là vải trải giường.

Nghĩa của lenzuolo

Danh từ · giống đực

  1. Vải trải giường.

Dạng từ của lenzuolo

Giống cái số nhiềulenzuola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheet, bedsheet

Câu hỏi thường gặp

lenzuolo nghĩa là gì?

lenzuolo (danh từ) nghĩa là vải trải giường.

lenzuolo là giống đực hay giống cái?

lenzuolo là danh từ giống đực: il lenzuolo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.