TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/leˈo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il leone · số nhiều: i leoni

leone nghĩa là sư tử, lêô.

Nghĩa của leone

Danh từ · giống đực

  1. Sư tử.
  2. Lêô.
  3. Hải sư.

Dạng từ của leone

Giống cáileonessa

Họ từ của leone

Cụm từ, thành ngữ với leone

Câu ví dụ với leone

  • Tom è stato ucciso da un leone. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13333978
  • Tom fu ucciso da un leone. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13333981
  • Il leone mangia la carne. Sư tử ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11722799
  • Il leone sta cacciando un'antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13345236
  • I leoni possono cacciare gli elefanti? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935974
  • I leoni sono daltonici. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7430069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lion; Leo, the Zodiac sign for the lion, covering July 23 - August 22; lion

Câu hỏi thường gặp

leone nghĩa là gì?

leone (danh từ) nghĩa là sư tử, lêô.

leone là giống đực hay giống cái?

leone là danh từ giống đực: il leone, số nhiều i leoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.