TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lesbica

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛz.bi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lesbica · số nhiều: le lesbiche

lesbica nghĩa là người đồng tính nữ.

Cũng là một dạng biến đổi của lesbico — Đồng tính.

Nghĩa của lesbica

Danh từ · giống cái

  1. Người đồng tính nữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lesbica

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lesbica

  • Volevo abbracciarti prima che iniziasse la lezione, ma non volevo sembrare una lesbica. Tôi đã muốn ôm bạn trước khi tiết học bắt đầu, nhưng tôi không muốn mình trông như một đứa lesbian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367864
  • Anche alcune di voi sono lesbiche. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lesbian

Câu hỏi thường gặp

lesbica nghĩa là gì?

lesbica (danh từ) nghĩa là người đồng tính nữ.

lesbica là giống đực hay giống cái?

lesbica là danh từ giống cái: la lesbica, số nhiều le lesbiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.