lesbico
/ˈlɛz.bi.ko/ giọng máy của trình duyệt
lesbico nghĩa là đồng tính.
Nghĩa của lesbico
Tính từ
- Đồng tính.
Dạng từ của lesbico
| Giống cái số ít | lesbica |
| Giống đực số nhiều | lesbici |
| Giống cái số nhiều | lesbiche |
Câu ví dụ với lesbico
- Anche alcune di voi sono lesbiche. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3794983
- Volevo abbracciarti prima che iniziasse la lezione, ma non volevo sembrare una lesbica. Tôi đã muốn ôm bạn trước khi tiết học bắt đầu, nhưng tôi không muốn mình trông như một đứa lesbian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4367864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lesbian
Câu hỏi thường gặp
lesbico nghĩa là gì?
lesbico (tính từ) nghĩa là đồng tính.