lesione
/leˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lesione · số nhiều: le lesioni
lesione nghĩa là thương tích, thương tật, vết thương.
Nghĩa của lesione
Danh từ · giống cái
- Thương tích, thương tật.
- Vết thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ damage; injury; lesion
Câu hỏi thường gặp
lesione nghĩa là gì?
lesione (danh từ) nghĩa là thương tích, thương tật, vết thương.
lesione là giống đực hay giống cái?
lesione là danh từ giống cái: la lesione, số nhiều le lesioni.