TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lessare

/lesˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

lessare nghĩa là hầm, ninh.

Nghĩa của lessare

Động từ

  1. Hầm, ninh.

Chia động từ lessare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lessatoDanh động từ: lessando

Hiện tại presente

  • io lesso
  • tu lessi
  • lui/lei lessa
  • noi lessiamo
  • voi lessate
  • loro lessano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lessato
  • tu hai lessato
  • lui/lei ha lessato
  • noi abbiamo lessato
  • voi avete lessato
  • loro hanno lessato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lessavo
  • tu lessavi
  • lui/lei lessava
  • noi lessavamo
  • voi lessavate
  • loro lessavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lessai
  • tu lessasti
  • lui/lei lessò
  • noi lessammo
  • voi lessaste
  • loro lessarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io lesserò
  • tu lesserai
  • lui/lei lesserà
  • noi lesseremo
  • voi lesserete
  • loro lesseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io lesserei
  • tu lesseresti
  • lui/lei lesserebbe
  • noi lesseremmo
  • voi lessereste
  • loro lesserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lessi
  • che tu lessi
  • che lui/lei lessi
  • che noi lessiamo
  • che voi lessiate
  • che loro lessino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lessassi
  • che tu lessassi
  • che lui/lei lessasse
  • che noi lessassimo
  • che voi lessaste
  • che loro lessassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lessa! (tu)
  • lessi! (lei)
  • lessiamo! (noi)
  • lessate! (voi)
  • lessino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với lessare

  • Io lessi un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776472
  • Io lessi tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638099
  • Lessi un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776471
  • Io lessi un libro mentre mangiavo. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776474
  • Lessi tutti i tipi di libri. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6638098
  • Lessi un libro mentre mangiavo. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776473
  • Lessi tutto. Tôi đọc mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8471362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boil (to cook in boiling water), to stew, to poach

Câu hỏi thường gặp

lessare nghĩa là gì?

lessare (động từ) nghĩa là hầm, ninh.

Chia động từ lessare ở thì hiện tại thế nào?

io lesso, tu lessi, lui/lei lessa, noi lessiamo, voi lessate, loro lessano. Phân từ quá khứ: lessato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.