TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lentiggine

danh từ giống cái
/lenˈtid.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lentiggine · số nhiều: le lentiggini

lentiggine nghĩa là tàn nhang.

Nghĩa của lentiggine

Danh từ · giống cái

  1. Tàn nhang.

Câu ví dụ với lentiggine

  • Tom ha le lentiggini. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freckle

Câu hỏi thường gặp

lentiggine nghĩa là gì?

lentiggine (danh từ) nghĩa là tàn nhang.

lentiggine là giống đực hay giống cái?

lentiggine là danh từ giống cái: la lentiggine, số nhiều le lentiggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.