TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lente

danh từ giống cái
/ˈlɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lente · số nhiều: le lenti

lente nghĩa là thấu kính.

Cũng là một dạng biến đổi của lento — Chậm, chậm chạp.

Nghĩa của lente

Danh từ · giống cái

  1. Thấu kính.

Cụm từ, thành ngữ với lente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lens

Câu hỏi thường gặp

lente nghĩa là gì?

lente (danh từ) nghĩa là thấu kính.

lente là giống đực hay giống cái?

lente là danh từ giống cái: la lente, số nhiều le lenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.