TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lente a contatto

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lente a contatto · số nhiều: le lenti a contatto

lente a contatto nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.

Nghĩa của lente a contatto

Danh từ · giống cái

  1. Kính áp tròng, kính sát tròng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contact lens

Câu hỏi thường gặp

lente a contatto nghĩa là gì?

lente a contatto (danh từ) nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.

lente a contatto là giống đực hay giống cái?

lente a contatto là danh từ giống cái: la lente a contatto, số nhiều le lenti a contatto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.