lente a contatto
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lente a contatto · số nhiều: le lenti a contatto
lente a contatto nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.
Nghĩa của lente a contatto
Danh từ · giống cái
- Kính áp tròng, kính sát tròng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact lens
Câu hỏi thường gặp
lente a contatto nghĩa là gì?
lente a contatto (danh từ) nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.
lente a contatto là giống đực hay giống cái?
lente a contatto là danh từ giống cái: la lente a contatto, số nhiều le lenti a contatto.