piatto
đi với mạo từ: il piatto · số nhiều: i piatti
piatto nghĩa là dĩa, đĩa, bằng, phẳng.
Nghĩa của piatto
Danh từ · giống đực
- Dĩa.
- Đĩa.
- Món, món ăn.
- Chũm choẹ.
Tính từ
- Bằng, phẳng.
Dạng từ của piatto
| Giống cái | piatta |
| Giống cái số nhiều | piatte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piatto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với piatto
- Tom ha finito di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716823
- Tom finì di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716825
- È il turno di Mary per lavare i piatti. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ flat
- Danh từ plate; dish (object or food item); cymbal; platter, turntable
Câu hỏi thường gặp
piatto nghĩa là gì?
piatto (danh từ, tính từ) nghĩa là dĩa, đĩa, bằng, phẳng.
piatto là giống đực hay giống cái?
piatto là danh từ giống đực: il piatto, số nhiều i piatti.