TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piatto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piatto · số nhiều: i piatti

piatto nghĩa là dĩa, đĩa, bằng, phẳng.

Nghĩa của piatto

Danh từ · giống đực

  1. Dĩa.
  2. Đĩa.
  3. Món, món ăn.
  4. Chũm choẹ.

Tính từ

  1. Bằng, phẳng.

Dạng từ của piatto

Giống cáipiatta
Giống cái số nhiềupiatte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piatto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với piatto

  • Tom ha finito di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716823
  • Tom finì di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716825
  • È il turno di Mary per lavare i piatti. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ flat
  • Danh từ plate; dish (object or food item); cymbal; platter, turntable

Câu hỏi thường gặp

piatto nghĩa là gì?

piatto (danh từ, tính từ) nghĩa là dĩa, đĩa, bằng, phẳng.

piatto là giống đực hay giống cái?

piatto là danh từ giống đực: il piatto, số nhiều i piatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.