piazza
/ˈpjat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piazza · số nhiều: le piazze
piazza nghĩa là quảng trường.
Nghĩa của piazza
Danh từ · giống cái
- Quảng trường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piazza
Đồng nghĩa
Họ từ của piazza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square, plaza; market; space, post; a bald area on the scalp
Câu hỏi thường gặp
piazza nghĩa là gì?
piazza (danh từ) nghĩa là quảng trường.
piazza là giống đực hay giống cái?
piazza là danh từ giống cái: la piazza, số nhiều le piazze.