TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piazza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piazza · số nhiều: le piazze

piazza nghĩa là quảng trường.

Nghĩa của piazza

Danh từ · giống cái

  1. Quảng trường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piazza

Đồng nghĩa

Họ từ của piazza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ square, plaza; market; space, post; a bald area on the scalp

Câu hỏi thường gặp

piazza nghĩa là gì?

piazza (danh từ) nghĩa là quảng trường.

piazza là giống đực hay giống cái?

piazza là danh từ giống cái: la piazza, số nhiều le piazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.