piattaforma
/ˌpjat.taˈfor.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piattaforma · số nhiều: le piattaforme
piattaforma nghĩa là nền tảng.
Nghĩa của piattaforma
Danh từ · giống cái
- Nền tảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platform (all senses)
Câu hỏi thường gặp
piattaforma nghĩa là gì?
piattaforma (danh từ) nghĩa là nền tảng.
piattaforma là giống đực hay giống cái?
piattaforma là danh từ giống cái: la piattaforma, số nhiều le piattaforme.