pianura
danh từ giống cái
/pjaˈnu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pianura · số nhiều: le pianure
pianura nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.
Nghĩa của pianura
Danh từ · giống cái
- Đồng bằng, bình nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plain (flat expanse with few trees and usually grassy)
Câu hỏi thường gặp
pianura nghĩa là gì?
pianura (danh từ) nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.
pianura là giống đực hay giống cái?
pianura là danh từ giống cái: la pianura, số nhiều le pianure.