TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pianura

danh từ giống cái
/pjaˈnu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pianura · số nhiều: le pianure

pianura nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.

Nghĩa của pianura

Danh từ · giống cái

  1. Đồng bằng, bình nguyên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plain (flat expanse with few trees and usually grassy)

Câu hỏi thường gặp

pianura nghĩa là gì?

pianura (danh từ) nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.

pianura là giống đực hay giống cái?

pianura là danh từ giống cái: la pianura, số nhiều le pianure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.