TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piantare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pjanˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

piantare nghĩa là trồng.

Nghĩa của piantare

Động từ

  1. Trồng.

Chia động từ piantare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: piantatoDanh động từ: piantando

Hiện tại presente

  • io pianto
  • tu pianti
  • lui/lei pianta
  • noi piantiamo
  • voi piantate
  • loro piantano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho piantato
  • tu hai piantato
  • lui/lei ha piantato
  • noi abbiamo piantato
  • voi avete piantato
  • loro hanno piantato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io piantavo
  • tu piantavi
  • lui/lei piantava
  • noi piantavamo
  • voi piantavate
  • loro piantavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io piantai
  • tu piantasti
  • lui/lei piantò
  • noi piantammo
  • voi piantaste
  • loro piantarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pianterò
  • tu pianterai
  • lui/lei pianterà
  • noi pianteremo
  • voi pianterete
  • loro pianteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pianterei
  • tu pianteresti
  • lui/lei pianterebbe
  • noi pianteremmo
  • voi piantereste
  • loro pianterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pianti
  • che tu pianti
  • che lui/lei pianti
  • che noi piantiamo
  • che voi piantiate
  • che loro piantino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io piantassi
  • che tu piantassi
  • che lui/lei piantasse
  • che noi piantassimo
  • che voi piantaste
  • che loro piantassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pianta! (tu)
  • pianti! (lei)
  • piantiamo! (noi)
  • piantate! (voi)
  • piantino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piantare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với piantare

  • Il mio computer si è piantato. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4243778
  • Ha pianto tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395912
  • Tom ha pianto per un'ora. Tom đã khóc được 1 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610067
  • Io ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263587
  • Io ho pianto oggi. Tôi đã khóc hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509757
  • Anche io ho pianto. Tôi cũng đã khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509758
  • Ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263585
  • Tom probabilmente ha pianto. Tom có lẽ đã khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7016962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plant; to sow; to hammer; to drive; to stick into; to abandon; to maroon; to jilt; to throw over

Câu hỏi thường gặp

piantare nghĩa là gì?

piantare (động từ) nghĩa là trồng.

Chia động từ piantare ở thì hiện tại thế nào?

io pianto, tu pianti, lui/lei pianta, noi piantiamo, voi piantate, loro piantano. Phân từ quá khứ: piantato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.