piantare
piantare nghĩa là trồng.
Nghĩa của piantare
Động từ
- Trồng.
Chia động từ piantare
Hiện tại presente
- io pianto
- tu pianti
- lui/lei pianta
- noi piantiamo
- voi piantate
- loro piantano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho piantato
- tu hai piantato
- lui/lei ha piantato
- noi abbiamo piantato
- voi avete piantato
- loro hanno piantato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io piantavo
- tu piantavi
- lui/lei piantava
- noi piantavamo
- voi piantavate
- loro piantavano
Quá khứ xa passato remoto
- io piantai
- tu piantasti
- lui/lei piantò
- noi piantammo
- voi piantaste
- loro piantarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io pianterò
- tu pianterai
- lui/lei pianterà
- noi pianteremo
- voi pianterete
- loro pianteranno
Điều kiện condizionale presente
- io pianterei
- tu pianteresti
- lui/lei pianterebbe
- noi pianteremmo
- voi piantereste
- loro pianterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io pianti
- che tu pianti
- che lui/lei pianti
- che noi piantiamo
- che voi piantiate
- che loro piantino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io piantassi
- che tu piantassi
- che lui/lei piantasse
- che noi piantassimo
- che voi piantaste
- che loro piantassero
Mệnh lệnh imperativo
- pianta! (tu)
- pianti! (lei)
- piantiamo! (noi)
- piantate! (voi)
- piantino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piantare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với piantare
- Il mio computer si è piantato. Máy tính của tôi gặp sự cố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4243778
- Ha pianto tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395912
- Tom ha pianto per un'ora. Tom đã khóc được 1 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610067
- Io ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263587
- Io ho pianto oggi. Tôi đã khóc hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509757
- Anche io ho pianto. Tôi cũng đã khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509758
- Ho piantato un albero. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5263585
- Tom probabilmente ha pianto. Tom có lẽ đã khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7016962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to plant; to sow; to hammer; to drive; to stick into; to abandon; to maroon; to jilt; to throw over
Câu hỏi thường gặp
piantare nghĩa là gì?
piantare (động từ) nghĩa là trồng.
Chia động từ piantare ở thì hiện tại thế nào?
io pianto, tu pianti, lui/lei pianta, noi piantiamo, voi piantate, loro piantano. Phân từ quá khứ: piantato.