TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ficcare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fikˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

ficcare nghĩa là đụ, địt, chọc.

Nghĩa của ficcare

Động từ

  1. Tiếng lóng, Thô tục Đụ, địt, chịch.
  2. Chọc.

Chia động từ ficcare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ficcatoDanh động từ: ficcando

Hiện tại presente

  • io ficco
  • tu ficchi
  • lui/lei ficca
  • noi ficchiamo
  • voi ficcate
  • loro ficcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ficcato
  • tu hai ficcato
  • lui/lei ha ficcato
  • noi abbiamo ficcato
  • voi avete ficcato
  • loro hanno ficcato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ficcavo
  • tu ficcavi
  • lui/lei ficcava
  • noi ficcavamo
  • voi ficcavate
  • loro ficcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ficcai
  • tu ficcasti
  • lui/lei ficcò
  • noi ficcammo
  • voi ficcaste
  • loro ficcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ficcherò
  • tu ficcherai
  • lui/lei ficcherà
  • noi ficcheremo
  • voi ficcherete
  • loro ficcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ficcherei
  • tu ficcheresti
  • lui/lei ficcherebbe
  • noi ficcheremmo
  • voi ficchereste
  • loro ficcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ficchi
  • che tu ficchi
  • che lui/lei ficchi
  • che noi ficchiamo
  • che voi ficchiate
  • che loro ficchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ficcassi
  • che tu ficcassi
  • che lui/lei ficcasse
  • che noi ficcassimo
  • che voi ficcaste
  • che loro ficcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ficca! (tu)
  • ficchi! (lei)
  • ficchiamo! (noi)
  • ficcate! (voi)
  • ficchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shove (something) in, to stick (something) in, to thrust in; to stick, to put; to fix (one's gaze); to fuck

Câu hỏi thường gặp

ficcare nghĩa là gì?

ficcare (động từ) nghĩa là đụ, địt, chọc.

Chia động từ ficcare ở thì hiện tại thế nào?

io ficco, tu ficchi, lui/lei ficca, noi ficchiamo, voi ficcate, loro ficcano. Phân từ quá khứ: ficcato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.