ficcare
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fikˈka.re/ giọng máy của trình duyệt
ficcare nghĩa là đụ, địt, chọc.
Nghĩa của ficcare
Động từ
- Tiếng lóng, Thô tục Đụ, địt, chịch.
- Chọc.
Chia động từ ficcare
Hiện tại presente
- io ficco
- tu ficchi
- lui/lei ficca
- noi ficchiamo
- voi ficcate
- loro ficcano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ficcato
- tu hai ficcato
- lui/lei ha ficcato
- noi abbiamo ficcato
- voi avete ficcato
- loro hanno ficcato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ficcavo
- tu ficcavi
- lui/lei ficcava
- noi ficcavamo
- voi ficcavate
- loro ficcavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ficcai
- tu ficcasti
- lui/lei ficcò
- noi ficcammo
- voi ficcaste
- loro ficcarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ficcherò
- tu ficcherai
- lui/lei ficcherà
- noi ficcheremo
- voi ficcherete
- loro ficcheranno
Điều kiện condizionale presente
- io ficcherei
- tu ficcheresti
- lui/lei ficcherebbe
- noi ficcheremmo
- voi ficchereste
- loro ficcherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ficchi
- che tu ficchi
- che lui/lei ficchi
- che noi ficchiamo
- che voi ficchiate
- che loro ficchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ficcassi
- che tu ficcassi
- che lui/lei ficcasse
- che noi ficcassimo
- che voi ficcaste
- che loro ficcassero
Mệnh lệnh imperativo
- ficca! (tu)
- ficchi! (lei)
- ficchiamo! (noi)
- ficcate! (voi)
- ficchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shove (something) in, to stick (something) in, to thrust in; to stick, to put; to fix (one's gaze); to fuck
Câu hỏi thường gặp
ficcare nghĩa là gì?
ficcare (động từ) nghĩa là đụ, địt, chọc.
Chia động từ ficcare ở thì hiện tại thế nào?
io ficco, tu ficchi, lui/lei ficca, noi ficchiamo, voi ficcate, loro ficcano. Phân từ quá khứ: ficcato.