fico
/ˈfi.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fico · số nhiều: i fichi
fico nghĩa là sung.
Nghĩa của fico
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng Sung.
Dạng từ của fico
| Giống cái | fica |
| Giống cái số nhiều | fiche |
| So sánh nhất | fichissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fig (fresh fruit and tree); cool guy, bit of alright
- Tính từ great, cool (admirable)
- Tiền tố phyco-
Câu hỏi thường gặp
fico nghĩa là gì?
fico (danh từ) nghĩa là sung.
fico là giống đực hay giống cái?
fico là danh từ giống đực: il fico, số nhiều i fichi.