TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fico

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fico · số nhiều: i fichi

fico nghĩa là sung.

Nghĩa của fico

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng Sung.

Dạng từ của fico

Giống cáifica
Giống cái số nhiềufiche
So sánh nhấtfichissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fig (fresh fruit and tree); cool guy, bit of alright
  • Tính từ great, cool (admirable)
  • Tiền tố phyco-

Câu hỏi thường gặp

fico nghĩa là gì?

fico (danh từ) nghĩa là sung.

fico là giống đực hay giống cái?

fico là danh từ giống đực: il fico, số nhiều i fichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.