fidanzamento
/fi.dan.t͡saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fidanzamento · số nhiều: i fidanzamenti
fidanzamento nghĩa là hôn ước.
Nghĩa của fidanzamento
Danh từ · giống đực
- Hôn ước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engagement, betrothal
Câu hỏi thường gặp
fidanzamento nghĩa là gì?
fidanzamento (danh từ) nghĩa là hôn ước.
fidanzamento là giống đực hay giống cái?
fidanzamento là danh từ giống đực: il fidanzamento, số nhiều i fidanzamenti.