TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fidanzamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fi.dan.t͡saˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fidanzamento · số nhiều: i fidanzamenti

fidanzamento nghĩa là hôn ước.

Nghĩa của fidanzamento

Danh từ · giống đực

  1. Hôn ước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engagement, betrothal

Câu hỏi thường gặp

fidanzamento nghĩa là gì?

fidanzamento (danh từ) nghĩa là hôn ước.

fidanzamento là giống đực hay giống cái?

fidanzamento là danh từ giống đực: il fidanzamento, số nhiều i fidanzamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.