TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pianta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjan.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pianta · số nhiều: le piante

pianta nghĩa là thực vật, cây, bàn chân.

Nghĩa của pianta

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật, cây.
  2. Bàn chân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pianta

Đồng nghĩa

Họ từ của pianta

Cụm từ, thành ngữ với pianta

Câu ví dụ với pianta

  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • Pianta un albero. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5968887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plant, tree; map; sole; sole

Câu hỏi thường gặp

pianta nghĩa là gì?

pianta (danh từ) nghĩa là thực vật, cây, bàn chân.

pianta là giống đực hay giống cái?

pianta là danh từ giống cái: la pianta, số nhiều le piante.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.