TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pianoforte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌpja.noˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pianoforte · số nhiều: i pianoforti

pianoforte nghĩa là dương cầm.

Nghĩa của pianoforte

Danh từ · giống đực

  1. Dương cầm.

Câu ví dụ với pianoforte

  • Tom suona il pianoforte meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284543
  • Tom non vuole più suonare il pianoforte. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531445
  • Si sta esercitando al pianoforte giorno e notte. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871445
  • Chi ti ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3348703
  • Lui suona il pianoforte molto bene. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3483270
  • Chi vi ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13318166
  • Chi le ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13318167
  • Qualcuno sta suonando il pianoforte. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piano, pianoforte

Câu hỏi thường gặp

pianoforte nghĩa là gì?

pianoforte (danh từ) nghĩa là dương cầm.

pianoforte là giống đực hay giống cái?

pianoforte là danh từ giống đực: il pianoforte, số nhiều i pianoforti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.