pianoforte
đi với mạo từ: il pianoforte · số nhiều: i pianoforti
pianoforte nghĩa là dương cầm.
Nghĩa của pianoforte
Danh từ · giống đực
- Dương cầm.
Câu ví dụ với pianoforte
- Tom suona il pianoforte meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284543
- Tom non vuole più suonare il pianoforte. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531445
- Si sta esercitando al pianoforte giorno e notte. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871445
- Chi ti ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3348703
- Lui suona il pianoforte molto bene. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3483270
- Chi vi ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13318166
- Chi le ha insegnato il pianoforte? Ai đã dạy bạn chơi piano vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13318167
- Qualcuno sta suonando il pianoforte. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piano, pianoforte
Câu hỏi thường gặp
pianoforte nghĩa là gì?
pianoforte (danh từ) nghĩa là dương cầm.
pianoforte là giống đực hay giống cái?
pianoforte là danh từ giống đực: il pianoforte, số nhiều i pianoforti.