piantagione
danh từ giống cái
/pjan.taˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piantagione · số nhiều: le piantagioni
piantagione nghĩa là đồn điền.
Nghĩa của piantagione
Danh từ · giống cái
- Đồn điền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plantation
Câu hỏi thường gặp
piantagione nghĩa là gì?
piantagione (danh từ) nghĩa là đồn điền.
piantagione là giống đực hay giống cái?
piantagione là danh từ giống cái: la piantagione, số nhiều le piantagioni.