TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piantagione

danh từ giống cái
/pjan.taˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piantagione · số nhiều: le piantagioni

piantagione nghĩa là đồn điền.

Nghĩa của piantagione

Danh từ · giống cái

  1. Đồn điền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plantation

Câu hỏi thường gặp

piantagione nghĩa là gì?

piantagione (danh từ) nghĩa là đồn điền.

piantagione là giống đực hay giống cái?

piantagione là danh từ giống cái: la piantagione, số nhiều le piantagioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.