TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

botanica

danh từ giống cái
/boˈta.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la botanica · số nhiều: le botaniche

botanica nghĩa là thực vật học.

Nghĩa của botanica

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ botany; female equivalent of botanico

Câu hỏi thường gặp

botanica nghĩa là gì?

botanica (danh từ) nghĩa là thực vật học.

botanica là giống đực hay giống cái?

botanica là danh từ giống cái: la botanica, số nhiều le botaniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.