TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

botte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbot.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la botte · số nhiều: le botti

botte nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.

Nghĩa của botte

Danh từ · giống cái

  1. Thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với botte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barrel; cask

Câu hỏi thường gặp

botte nghĩa là gì?

botte (danh từ) nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.

botte là giống đực hay giống cái?

botte là danh từ giống cái: la botte, số nhiều le botti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.