botte
/ˈbot.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la botte · số nhiều: le botti
botte nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.
Nghĩa của botte
Danh từ · giống cái
- Thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với botte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barrel; cask
Câu hỏi thường gặp
botte nghĩa là gì?
botte (danh từ) nghĩa là thùng rượu, thùng tonneau, thùng tròn.
botte là giống đực hay giống cái?
botte là danh từ giống cái: la botte, số nhiều le botti.