TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

borsetta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/borˈset.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la borsetta · số nhiều: le borsette

borsetta nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.

Nghĩa của borsetta

Danh từ · giống cái

  1. Túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borsetta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handbag (British), purse (US)

Câu hỏi thường gặp

borsetta nghĩa là gì?

borsetta (danh từ) nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.

borsetta là giống đực hay giống cái?

borsetta là danh từ giống cái: la borsetta, số nhiều le borsette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.