borsetta
/borˈset.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la borsetta · số nhiều: le borsette
borsetta nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.
Nghĩa của borsetta
Danh từ · giống cái
- Túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borsetta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handbag (British), purse (US)
Câu hỏi thường gặp
borsetta nghĩa là gì?
borsetta (danh từ) nghĩa là túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.
borsetta là giống đực hay giống cái?
borsetta là danh từ giống cái: la borsetta, số nhiều le borsette.