borseggiatore
danh từ giống đực
/bor.sed.d͡ʒaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il borseggiatore · số nhiều: i borseggiatori
borseggiatore nghĩa là kẻ móc túi.
Nghĩa của borseggiatore
Danh từ · giống đực
- Kẻ móc túi.
- Tên cướp đường phố.
Dạng từ của borseggiatore
| Giống cái | borseggiatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pickpocket, cutpurse; mugger
Câu hỏi thường gặp
borseggiatore nghĩa là gì?
borseggiatore (danh từ) nghĩa là kẻ móc túi.
borseggiatore là giống đực hay giống cái?
borseggiatore là danh từ giống đực: il borseggiatore, số nhiều i borseggiatori.