borsa
đi với mạo từ: la borsa · số nhiều: le borse
borsa nghĩa là ví tiền, ví, bóp, thị trường chứng khoán.
Nghĩa của borsa
Danh từ · giống cái
- Ví tiền, ví, bóp.
- Thị trường chứng khoán.
- Sở giao dịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borsa
Đồng nghĩa
Họ từ của borsa
Cụm từ, thành ngữ với borsa
- borsa dell'acqua calda — Túi chườm nóng lạnh.
- borsa di studio — Học bổng.
Câu ví dụ với borsa
- Ha riempito la sua borsa di mele. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #713866
- Tom non riesce a trovare la sua borsa. Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2609092
- Che cosa c'è in questa borsa? Trong túi này có gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945306
- Un'altra donna sta tenendo in mano una borsa. Một người phụ nữ khác đang cầm một chiếc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13338987
- Una persona sta tenendo in mano una borsa. Một người đang cầm một chiếc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13338988
- Ha perso una fortuna in borsa. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495019
- Cosa c'è in questa borsa? Trong túi này có gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945304
- La Borsa è molto attiva. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482469
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bag, handbag, purse, briefcase; scholarship, bursary; stock market; market, exchange; bursa; pouch; burse; sporran (bag attached on kilt front side)
Câu hỏi thường gặp
borsa nghĩa là gì?
borsa (danh từ) nghĩa là ví tiền, ví, bóp, thị trường chứng khoán.
borsa là giống đực hay giống cái?
borsa là danh từ giống cái: la borsa, số nhiều le borse.