TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

borsaiolo

danh từ giống đực
/bor.saˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il borsaiolo · số nhiều: i borsaioli

borsaiolo nghĩa là kẻ móc túi.

Nghĩa của borsaiolo

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ móc túi.

Dạng từ của borsaiolo

Giống cáiborsaiola

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borsaiolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pickpocket, purse-snatcher, cutpurse

Câu hỏi thường gặp

borsaiolo nghĩa là gì?

borsaiolo (danh từ) nghĩa là kẻ móc túi.

borsaiolo là giống đực hay giống cái?

borsaiolo là danh từ giống đực: il borsaiolo, số nhiều i borsaioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.