borsaiolo
danh từ giống đực
/bor.saˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il borsaiolo · số nhiều: i borsaioli
borsaiolo nghĩa là kẻ móc túi.
Nghĩa của borsaiolo
Danh từ · giống đực
- Kẻ móc túi.
Dạng từ của borsaiolo
| Giống cái | borsaiola |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borsaiolo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pickpocket, purse-snatcher, cutpurse
Câu hỏi thường gặp
borsaiolo nghĩa là gì?
borsaiolo (danh từ) nghĩa là kẻ móc túi.
borsaiolo là giống đực hay giống cái?
borsaiolo là danh từ giống đực: il borsaiolo, số nhiều i borsaioli.