TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

borgo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbor.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il borgo · số nhiều: i borghi

borgo nghĩa là xóm, làng, làng quê.

Nghĩa của borgo

Danh từ · giống đực

  1. Xóm, làng, làng quê, thôn, bản.

Dạng từ của borgo

Giống cái số nhiềuborgora

Họ từ của borgo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ burg; village, hamlet; district; suburb; borough

Câu hỏi thường gặp

borgo nghĩa là gì?

borgo (danh từ) nghĩa là xóm, làng, làng quê.

borgo là giống đực hay giống cái?

borgo là danh từ giống đực: il borgo, số nhiều i borghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.