TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sobborgo

danh từ giống đực
/sobˈbor.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sobborgo · số nhiều: i sobborghi

sobborgo nghĩa là vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.

Nghĩa của sobborgo

Danh từ · giống đực

  1. Vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suburb (of older houses)

Câu hỏi thường gặp

sobborgo nghĩa là gì?

sobborgo (danh từ) nghĩa là vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.

sobborgo là giống đực hay giống cái?

sobborgo là danh từ giống đực: il sobborgo, số nhiều i sobborghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.