borgata
danh từ giống cái
/borˈɡa.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la borgata · số nhiều: le borgate
borgata nghĩa là xóm.
Nghĩa của borgata
Danh từ · giống cái
- Xóm.
Họ từ của borgata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outskirt, suburb; small village, hamlet
Câu hỏi thường gặp
borgata nghĩa là gì?
borgata (danh từ) nghĩa là xóm.
borgata là giống đực hay giống cái?
borgata là danh từ giống cái: la borgata, số nhiều le borgate.