bordo
/ˈbor.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bordo · số nhiều: i bordi
bordo nghĩa là rìa, cạnh, mép.
Nghĩa của bordo
Danh từ · giống đực
- Rìa, cạnh, mép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bordo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ edge, border, margin, hem, rim; side, board
Câu hỏi thường gặp
bordo nghĩa là gì?
bordo (danh từ) nghĩa là rìa, cạnh, mép.
bordo là giống đực hay giống cái?
bordo là danh từ giống đực: il bordo, số nhiều i bordi.