TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bordo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbor.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bordo · số nhiều: i bordi

bordo nghĩa là rìa, cạnh, mép.

Nghĩa của bordo

Danh từ · giống đực

  1. Rìa, cạnh, mép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bordo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ edge, border, margin, hem, rim; side, board

Câu hỏi thường gặp

bordo nghĩa là gì?

bordo (danh từ) nghĩa là rìa, cạnh, mép.

bordo là giống đực hay giống cái?

bordo là danh từ giống đực: il bordo, số nhiều i bordi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.