TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orlo

danh từ giống đực
/ˈor.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orlo · số nhiều: gli orli

orlo nghĩa là rìa, cạnh, mép.

Nghĩa của orlo

Danh từ · giống đực

  1. Rìa, cạnh, mép.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orlo

Đồng nghĩa

Họ từ của orlo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ border, edge, margin, brink, verge; the milled edge of a coin; hem, hemline, welt, cuff (of clothes); orle

Câu hỏi thường gặp

orlo nghĩa là gì?

orlo (danh từ) nghĩa là rìa, cạnh, mép.

orlo là giống đực hay giống cái?

orlo là danh từ giống đực: l'orlo, số nhiều gli orli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.