orlo
danh từ giống đực
/ˈor.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orlo · số nhiều: gli orli
orlo nghĩa là rìa, cạnh, mép.
Nghĩa của orlo
Danh từ · giống đực
- Rìa, cạnh, mép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orlo
Đồng nghĩa
Họ từ của orlo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ border, edge, margin, brink, verge; the milled edge of a coin; hem, hemline, welt, cuff (of clothes); orle
Câu hỏi thường gặp
orlo nghĩa là gì?
orlo (danh từ) nghĩa là rìa, cạnh, mép.
orlo là giống đực hay giống cái?
orlo là danh từ giống đực: l'orlo, số nhiều gli orli.