TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orlare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/orˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của orlare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hem, border, edge, trim

Chia động từ orlare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: orlatoDanh động từ: orlando

Hiện tại presente

  • io orlo
  • tu orli
  • lui/lei orla
  • noi orliamo
  • voi orlate
  • loro orlano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho orlato
  • tu hai orlato
  • lui/lei ha orlato
  • noi abbiamo orlato
  • voi avete orlato
  • loro hanno orlato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io orlavo
  • tu orlavi
  • lui/lei orlava
  • noi orlavamo
  • voi orlavate
  • loro orlavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io orlai
  • tu orlasti
  • lui/lei orlò
  • noi orlammo
  • voi orlaste
  • loro orlarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io orlerò
  • tu orlerai
  • lui/lei orlerà
  • noi orleremo
  • voi orlerete
  • loro orleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io orlerei
  • tu orleresti
  • lui/lei orlerebbe
  • noi orleremmo
  • voi orlereste
  • loro orlerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io orli
  • che tu orli
  • che lui/lei orli
  • che noi orliamo
  • che voi orliate
  • che loro orlino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io orlassi
  • che tu orlassi
  • che lui/lei orlasse
  • che noi orlassimo
  • che voi orlaste
  • che loro orlassero

Mệnh lệnh imperativo

  • orla! (tu)
  • orli! (lei)
  • orliamo! (noi)
  • orlate! (voi)
  • orlino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ orlare ở thì hiện tại thế nào?

io orlo, tu orli, lui/lei orla, noi orliamo, voi orlate, loro orlano. Phân từ quá khứ: orlato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.