estremità
danh từ giống cái
/es.tre.miˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'estremità
estremità nghĩa là chóp, chỏm.
Nghĩa của estremità
Danh từ · giống cái
- Chóp, chỏm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ end; point, tip (of a needle etc.); extremity, limit; extremity; poverty
Câu hỏi thường gặp
estremità nghĩa là gì?
estremità (danh từ) nghĩa là chóp, chỏm.
estremità là giống đực hay giống cái?
estremità là danh từ giống cái: l'estremità.