TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estremo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/esˈtrɛ.mo/ giọng máy của trình duyệt

estremo nghĩa là điểm cực, cực đại, cực độ.

Nghĩa của estremo

Tính từ

  1. Điểm cực.
  2. Cực đại, cực độ.
  3. Cực đoan.

Dạng từ của estremo

Giống cái số ítestrema
Giống đực số nhiềuestremi
Giống cái số nhiềuestreme

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estremo

Đồng nghĩa

Họ từ của estremo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extreme, (the) utmost, (the) farthest, terminal, (the) outermost; drastic; excessive, intense
  • Danh từ extreme, extremity; height, depth; end, last, limit; pl details, particulars, data

Câu hỏi thường gặp

estremo nghĩa là gì?

estremo (tính từ) nghĩa là điểm cực, cực đại, cực độ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.