TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eterno

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈtɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

eterno nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.

Nghĩa của eterno

Tính từ

  1. Vĩnh viễn.
  2. Vĩnh cửu, đời đời.

Dạng từ của eterno

Giống cái số íteterna
Giống đực số nhiềueterni
Giống cái số nhiềueterne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eternal, everlasting
  • Danh từ eternity

Câu hỏi thường gặp

eterno nghĩa là gì?

eterno (tính từ) nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.