eterno
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈtɛr.no/ giọng máy của trình duyệt
eterno nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.
Nghĩa của eterno
Tính từ
- Vĩnh viễn.
- Vĩnh cửu, đời đời.
Dạng từ của eterno
| Giống cái số ít | eterna |
| Giống đực số nhiều | eterni |
| Giống cái số nhiều | eterne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eternal, everlasting
- Danh từ eternity
Câu hỏi thường gặp
eterno nghĩa là gì?
eterno (tính từ) nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.