TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'etica · số nhiều: le etiche

etica nghĩa là luân lý, luân lý học, đạo đức học.

Nghĩa của etica

Danh từ · giống cái

  1. Luân lý.
  2. Luân lý học, đạo đức học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethics

Câu hỏi thường gặp

etica nghĩa là gì?

etica (danh từ) nghĩa là luân lý, luân lý học, đạo đức học.

etica là giống đực hay giống cái?

etica là danh từ giống cái: l'etica, số nhiều le etiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.