etichetta
/e.tiˈket.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'etichetta · số nhiều: le etichette
etichetta nghĩa là nhãn.
Nghĩa của etichetta
Danh từ · giống cái
- Nhãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ label (all senses), tag; etiquette, formality; manners
Câu hỏi thường gặp
etichetta nghĩa là gì?
etichetta (danh từ) nghĩa là nhãn.
etichetta là giống đực hay giống cái?
etichetta là danh từ giống cái: l'etichetta, số nhiều le etichette.