etnia
danh từ giống cái
/etˈni.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'etnia · số nhiều: le etnie
etnia nghĩa là sắc tộc, dân tộc, tộc người, sắc dân.
Nghĩa của etnia
Danh từ · giống cái
- Sắc tộc, dân tộc, tộc người.
- Sắc dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an ethnic group
Câu hỏi thường gặp
etnia nghĩa là gì?
etnia (danh từ) nghĩa là sắc tộc, dân tộc, tộc người, sắc dân.
etnia là giống đực hay giống cái?
etnia là danh từ giống cái: l'etnia, số nhiều le etnie.