età
đi với mạo từ: l'età
età nghĩa là thời kì, thời kỳ, tuổi thọ.
Cũng là một dạng biến đổi của -ità — Sự, nỗi, niềm.
Nghĩa của età
Danh từ · giống cái
- Thời kì, thời kỳ, thời đại.
- Tuổi thọ.
- Tuổi.
- Thọ mệnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với età
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với età
- Ha più o meno la mia età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378700
- Lei ha quasi la mia stessa età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092792
- Io ho un fratello della tua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154190
- Io ho un fratello della sua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154192
- Io ho un fratello della vostra età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154194
- Mary disse a Tom la sua età. Mary đã nói cho Tom tuổi của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12846894
- Ha quasi la mia stessa età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092791
- Ho un fratello della tua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ age (number of years in someone's life); age, era, period
Câu hỏi thường gặp
età nghĩa là gì?
età (danh từ) nghĩa là thời kì, thời kỳ, tuổi thọ.
età là giống đực hay giống cái?
età là danh từ giống cái: l'età.