TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

età

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'età

età nghĩa là thời kì, thời kỳ, tuổi thọ.

Cũng là một dạng biến đổi của -ità — Sự, nỗi, niềm.

Nghĩa của età

Danh từ · giống cái

  1. Thời kì, thời kỳ, thời đại.
  2. Tuổi thọ.
  3. Tuổi.
  4. Thọ mệnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với età

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với età

  • Ha più o meno la mia età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378700
  • Lei ha quasi la mia stessa età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092792
  • Io ho un fratello della tua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154190
  • Io ho un fratello della sua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154192
  • Io ho un fratello della vostra età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154194
  • Mary disse a Tom la sua età. Mary đã nói cho Tom tuổi của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12846894
  • Ha quasi la mia stessa età. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092791
  • Ho un fratello della tua età. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3154189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ age (number of years in someone's life); age, era, period

Câu hỏi thường gặp

età nghĩa là gì?

età (danh từ) nghĩa là thời kì, thời kỳ, tuổi thọ.

età là giống đực hay giống cái?

età là danh từ giống cái: l'età.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.