periodo
đi với mạo từ: il periodo · số nhiều: i periodi
periodo nghĩa là giai đoạn, thời kì.
Nghĩa của periodo
Danh từ · giống đực
- Giai đoạn, thời kì.
Họ từ của periodo
Câu ví dụ với periodo
- L'anno scorso era un periodo di incertezza economica. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3631809
- In quel periodo Google Translate non esisteva ancora. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4707931
- Quali sono i tuoi piani nel lungo periodo? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097297
- Quali sono i suoi piani nel lungo periodo? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097299
- Quali sono i vostri piani nel lungo periodo? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097300
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ period (in the periodic table); the time between successive peaks or troughs in a sinusoidal phenomenon; the time taken for a planet to orbit its star; year; moment; age, epoch (subdivision of an era); season; complex or compound sentence
Câu hỏi thường gặp
periodo nghĩa là gì?
periodo (danh từ) nghĩa là giai đoạn, thời kì.
periodo là giống đực hay giống cái?
periodo là danh từ giống đực: il periodo, số nhiều i periodi.